mã trường mã ngành các trường đại học 2018
Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh - Mã trường GSA. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: TT. Mã ngành (Mã xét tuyển) Tên ngành. Chỉ tiêu. Tổ hợp xét tuyển. Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm
Mã ngành đối với chương trình đào tạo đại trà - Ngành kỹ thuật điện (điện tử viễn thông) - mã ngành là 7520207 - Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (tự động hóa công nghiệp) - mã ngành là 7520216 - Ngành kỹ thuật môi trường - mã ngành là 6520320 - Ngành kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp) - mã ngành là 75802011
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) công bố điểm chuẩn xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020. Hồ Chí Minh (Mã trường KSA): với 22 ngành/chuyên ngành/chương trình. STT. Mã đăng ký xét tuyển. Ngành/Chuyên ngành. Tổ hợp. Các bài thi/môn thi của
Chuẩn đầu ra các ngành đào tạo " " - - - ". - - (- " ".- Thứ ba, 16 Tháng 10 2018 04:41 Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh thông báo kế hoạch tổ chức lớp bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông hạng II, cụ thể
Theo thông tin ngày 15/9 của Đại học Huế, ngành Y khoa của Đại học Y Dược lấy điểm chuẩn tốt nhất - 27,25, kế đó là Răng Hàm Mặt 26,85. Dù vẫn đang còn kết quả xét tuyển tốt nhất, điểm chuẩn hai ngành này lần lượt giảm 0,3 và 0,4 so với năm 2020. Đại học Ngoại
Rencontres Internationales De Seine Saint Denis. Đại học Sư phạm có mã trường là SPS, và có những ngành đáng chú ý như ngành Sư phạm Tin học với mã ngành 7140210 đối với những bạn muốn được đào tạo trở thành giáo viên, hoặc ngành CNTT với mã ngành 7480201.... Khi khoảng thời gian điều chỉnh nguyện vọng sắp hết, Đại học Sư phạm là một trong những trường được thí sinh ở khu vực phía Nam quan tâm cân nhắc nhiều nhất. Điều lưu ý là khi điều chỉnh nguyện vọng thí sinh cần ghi đúng mã trường, mã ngành, nhóm ngành, mã tổ hợp xét tuyển theo quy định của trường xem hướng dẫn tra mã trường, mã ngành ở đây; tránh ghi không đúng để không được hệ thống chấp nhận và bị dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Sư phạm cần điền đúng mã trường là SPS. Đại học Sư phạm có những ngành đáng chú ý như ngành Sư phạm Tin học với mã ngành 7140210 đối với những bạn muốn được đào tạo trở thành giáo viên, hoặc ngành CNTT với mã ngành 7480201....Như đã biết từ 19/7 đến 26/7, thí sinh thi THPT quốc gia 2018 đã có thể thực hiện điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển Đại học theo phương thức trực tuyến. Và cũng trong thời gian này từ 19/7 đến 28/7, thí sinh thực hiện điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển trực tiếp ở điểm tiếp nhận hồ sơ bằng phiếu điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét các bước điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến online thì ICTnews đã có hướng dẫn ở đây, và hướng dẫn cách ghi phiếu điều chỉnh nguyện vọng để nộp trực tiếp ở đây. Mỗi thí sinh chỉ được điều chỉnh nguyện vọng một lần duy nhất trong thời gian quy định và chỉ được sử dụng một trong hai phương thức trực tuyến hoặc bằng Phiếu điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét 17h ngày 30/7 thí sinh còn có thể kiểm tra kết quả điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển và đề nghị điều chỉnh sai sót nếu có. Nhưng thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đây là bảng ghi cụ thể mã xét tuyển của từng ngành đào tạo đối với Đại học Sư phạm nếu muốn tra cứu cụ thể về thông tin tuyển sinh của trường chúng ta có thể xem ở đây. Đại học Sư phạm là một trong những trường được thí sinh ở khu vực phía Nam quan tâm cân nhắc nhiều nhất. Nguồn ảnh Mã ngành Đại học Sư phạm 2018 TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp Môn thi 1 Quản lí giáo dục 7140114 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 7140114 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 7140114 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 2 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc, kể diễn cảm - Hát 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 7140202 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 7140202 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 4 Giáo dục Đặc biệt 7140203 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 7140203 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 5 Giáo dục Chính trị 7140205 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 7140205 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân 7140205 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 6 Giáo dục Thể chất 7140206 T00 Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU TDTT 7140206 T02 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU TDTT 7 Giáo dục Quốc phòng- An ninh 7140208 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 7140208 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 7140208 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 8 Sư phạm Toán học 7140209 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 7140209 A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 9 Sư phạm Tin học 7140210 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 7140210 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 10 Sư phạm Vật lí 7140211 A00 Toán, VẬT LÍ, Hóa học 7140211 A01 Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh 7140211 C01 Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ 11 Sư phạm Hoá học 7140212 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 7140212 B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học 7140212 D07 Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh 12 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 Toán, Hóa học, SINH HỌC 7140213 D08 Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh 13 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh 7140217 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 7140217 D78 NGỮ VĂN, Khoa học xã hội, Tiếng Anh 14 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí 7140218 D14 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh 15 Sư phạm Địa lí 7140219 C00 Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ 7140219 C04 Ngữ văn, Toán, ĐỊA LÍ 16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 17 Sư phạm tiếng Nga 7140232 D02 Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA 7140232 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG NGA 7140232 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 7140232 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH 18 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D03 Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 7140233 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 19 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D04 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG 7140234 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 20 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 21 Ngôn ngữ Nga 7220202 D02 Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA 7220202 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG NGA 7220202 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 7220202 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH 22 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03 Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 7220203 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 23 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG 7220204 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 24 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D06 Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT 7220209 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 25 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 7220210 D96 Toán, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH 7220210 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH 26 Văn học 7229030 D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh 7229030 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 7229030 D78 NGỮ VĂN, Khoa học xã hội, Tiếng Anh 27 Tâm lý học 7310401 B00 Toán, Hóa học, Sinh học 7310401 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 7310401 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 28 Tâm lí học giáo dục 7310403 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 7310403 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 7310403 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 29 Địa lí học 7310501 D10 Toán, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh 7310501 D15 Ngữ văn, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh 30 Quốc tế học 7310601 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 7310601 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 7310601 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh 31 Việt Nam học 7310630 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 7310630 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 32 Vật lí học 7440102 A00 Toán, VẬT LÍ, Hóa học 7440102 A01 Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh 33 Hoá học 7440112 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 7440112 B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học 7440112 D07 Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh 34 CNTT 7480201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 7480201 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 35 Công tác xã hội 7760101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 7760101 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 7760101 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 36 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 - Dành cho thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp phổ thông trở lên; - Tổ chức thi kiểm tra năng lực Tiếng Việt có thông báo cụ thể riêng. Anh Hào Tổng hợp
Theo lịch trình kỳ thi THPT quốc gia 2018 thì bắt đầu từ đầu tháng 4 này cho đến hết ngày 20/4 là khoảng thời gian để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây.Việc đăng ký dự thi bao gồm chọn địa điểm thi và chọn 1 trong 2 tổ hợp môn Khoa học tự nhiên 3 môn Lý, Hóa, Sinh hoặc Khoa học xã hội 3 môn Sử, Địa, GDCD để thi cùng 3 môn bắt buộc gồm Toán, Ngữ văn, Ngoại thời các thí sinh cũng sẽ đăng ký nguyện vọng xét tuyển Đại học, Cao đẳng theo kêt quả kỳ thi THPT quốc gia. Điều thuận lợi là trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường Đại học và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành... khi điền vào phiếu đăng ký dự nay thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng xét tuyển như năm ngoái, đồng thời sau khi biết điểm thi sẽ được điều chỉnh nguyện vọng 1 lần. Nhưng tất nhiên việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng dẫn tra mã trường Đại học 2018 trên mạng*Tham khảo Tài liệu hướng dẫn thí sinh trên Cổng thông tin tuyển 1 Vào Cổng thông tin tuyển sinh ở địa chỉ ở đây, chúng ta có thể tìm kiếm bất kỳ trường Đại học nào theo từ khóa. Ví dụ với từ khóa "Bách khoa" chúng ta có thể tìm ra các trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Bách khoa cho đến các trường trung cấp bách khoa... Và lưu ý là chúng ta chỉ nên tìm kiếm theo từ khóa ngắn gọn then chốt nhất, sau đó sẽ có các gợi ý. Bước 2 Với mỗi trường, chúng ta đều có thể check các thông tin như mã trường, tên ngành hay mã ngành...Bước 3 Ngoài ra chúng ta cũng có thể tìm hiểu nhiều thông tin khác về trường, ví dụ như trong mục Thông tin chung về trường chúng ta có thể xem chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng trúng tuyển thực và điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất đối với từng ngành.
Bộ GD-ĐT hướng dẫn các thí sinh cách tra mã trường, mã ngành đại học trên Cổng thông tin tuyển sinh kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 để tránh những trường hợp nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành… Mã trường đại học 2018 danh sách tất cả các mã trường ĐH, CĐ trên cả nước Kỳ thi THPT Quốc gia có thể làm bài trên máy tính từ năm 2021 Thông tin mới nhất về đề thi THPT Quốc gia 2018 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn tra cứu tra cứu thông tin thi thpt quốc gia năm 2018 Trước mỗi mùa tuyển sinh, việc tìm hiểu thông tin về các trường đại học để điền vào nguyện vọng đăng ký dự thi là yếu tố bắt buộc. Cổng thông tin tuyển sinh từ Bộ GD-ĐT cung cấp tất cả dữ liệu về mã trường, mã ngành, tên ngành…kết quả thi THPT quốc gia, đề án tuyển sinh của các trường đại học, cao đẳng, học viện trong cả nước, nơi giải đáp tất cả những thắc mắc liên quan đến kỳ thi của thí sinh. Cục trưởng Công nghệ thông tin Bộ GD-ĐT Nguyễn Sơn Hải cho biết, các thí sinh có thể tra cứu các ngành đào tạo của từng trường ngay từ bây giờ, dự kiến dữ liệu sẽ được cập nhật mới nhất từ ngày 1/4 nhưng sẽ không có thay đổi nhiều so với năm 2017, thí sinh của kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 có thể tra cứu các thông tin liên quan đến tuyển sinh của tất cả các đại học, cao đẳng sư phạm tại địa chỉ Cổng thông tin này tích hợp tất cả dữ liệu liên quan đến công tác chỉ đạo điều hành, cơ sở dữ liệu về kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Lịch trình kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 sẽ được ban tuyển sinh Cao đẳng Dược Hà Nội tiếp tục cập nhật bổ sung…. Các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường đại học trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành… khi điền vào phiếu đăng ký dự thi nếu có sai sót thí sinh có thể xem hướng dẫn báo sai sót ở đây. Hướng dẫn cách tra mã trường Đại học 2018 trên mạng *Tham khảo Tài liệu hướng dẫn thí sinh trên Cổng thông tin tuyển sinh. Bước 1 Thí sinh chỉ cần truy cập vào địa chỉ sau đó gõ mã trường hoặc tên trường/ngành cần tìm vào ô “Tìm kiếm”, ấn enter hoặc nút tìm kiếm. Danh sách cơ sở đào tạo liên quan sẽ được liệt kê. Nhưng lưu ý là chúng ta chỉ nên tìm kiếm theo từ khóa ngắn gọn then chốt nhất, sau đó sẽ có các gợi ý. Vào Cổng thông tin tuyển sinh ở địa chỉ chúng ta có thể tìm kiếm bất kỳ trường Đại học nào, ví dụ như Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Bách khoa Nên tìm kiếm theo từ khóa ngắn gọn then chốt nhất tránh trường hợp trong ảnh nếu tra cả cụm “Đại học Bà Rịa Vũng Tàu” sẽ không ra kết quả dù chỉ thiếu dấu… gạch ngang ở chữ “Bà Rịa – Vũng Tàu”. Danh sách các trường sau khi tra cứu sẽ hiện ra, chúng ta có thể chọn xem trường theo ý muốn. Bước 2 Với mỗi trường đại học, cao đẳng, chúng ta đều có thể check các thông tin như mã trường, các ngành đào tạo hay mã ngành… Với mỗi trường, chúng ta đều có thể check các thông tin như mã trường 1, tên ngành 2 hay mã ngành 3… Bước 3 Ngoài ra chúng ta cũng có thể tìm hiểu nhiều thông tin khác về trường, ví dụ như trong mục Thông tin chung về trường chúng ta có thể xem chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng trúng tuyển thực và điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất đối với từng ngành. Xem thông tin chi tiết chi tiết về từng trường đại học Theo cổng thông tin Bộ GD-ĐT
Đã sắp đến ngày 20/4 là thời hạn chót của khoảng thời gian để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2018 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp hãy xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây. Trong số các trường top đầu được quan tâm nhiều nhất hiện nay vẫn là Đại học Hà Nội, tiền thân là Đại học Ngoại tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Hà Nội cần điền đúng mã trường là cạnh các ngành học về ngoại ngữ, Đại học Hà Nội còn có một số ngành mở rộng như ngành CNTT dạy bằng tiếng Anh với mã ngành là đây là bảng ghi cụ thể mã xét tuyển của từng ngành đào tạo đối với trường Đại học Hà Nội, nếu muốn tra cứu cụ thể về thông tin tuyển sinh của trường chúng ta có thể xem ở trường, mã ngành Đại học Hà Nội 2018 TTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêu 2018Tổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Điểm chênh lệchMã tổ hợp mônMôn chínhMã tổ hợp mônMôn chính17480201CNTT dạy bằng tiếng Anh200D01 A01 27340301Kế toán dạy bằng tiếng Anh100D01Tiếng Anh37340201Tài chính - Ngân hàng dạy bằng tiếng Anh100D01Tiếng Anh47810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh100D01Tiếng Anh57340101Quản trị Kinh doanh dạy bằng tiếng Anh100D01Tiếng Anh67310601Quốc tế học dạy bằng tiếng Anh125D01Tiếng Anh77220201Ngôn ngữ Anh300D01Tiếng Anh87220202Ngôn ngữ Nga100D01Tiếng AnhD02Tiếng Nga97220203Ngôn ngữ Pháp100D01Tiếng AnhD03Tiếng Pháp107220204Ngôn ngữ Trung Quốc250D01Tiếng AnhD04Tiếng Trung117220205Ngôn ngữ Đức125D01Tiếng AnhD05Tiếng Đức127220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha75D01Tiếng Anh137220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha50D01Tiếng Anh147220208Ngôn ngữ Italia100D01Tiếng Anh157220209Ngôn ngữ Nhật175D01Tiếng AnhD06Tiếng Nhật167220210Ngôn ngữ Hàn Quốc125D01Tiếng Anh177320109Truyền thông doanh nghiệp dạy bằng tiếng Pháp50D01Tiếng AnhD03Tiếng PhápTổng2200187220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam300Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt trị Kinh doanh 100Liên kết với ĐH La Trobe Úc20Quản trị Du lịch và Lữ hành60Liên kết với ĐH IMC Krems Áo21Kế toán Ứng dụng 50Đại học Oxford Brooks Vương quốc Anh22Kinh tế Doanh nghiệp, Khoa học Thống kê, Bảo hiểm50Đại học Tổng hợp Sannio ItaliaTổng260
Bạn đang cần tìm danh sách các trường đại học trên toàn quốc? Tìm mã trường đại học để đăng ký xét tuyển? Hay chỉ đơn giản tìm trường đại học theo từng khu vực? Các bạn có thể click vào link dẫn tới thông tin của từng trường viết tổng hợp danh sách các trường đại học, học viện thuộc trên toàn quốc kèm mã trường được phân chia theo từng khu vực chi tiết nhất, đi kèm thông tin tuyển sinh khi bạn click vào, giúp các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm thông tin tuyển sinh năm 2023 của trường mình quan Khu vực Hà NộiDanh sách các trường đại học công lập, học viện khu vực Thành phố Hà Nội như sauSTTTên trườngMã trường1Đại học Quốc gia Hà NộiVNU2Đại học Bách khoa Hà NộiBKA3Trường Đại học Công đoànLDA4Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà NộiQHI5Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tảiGTA6Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà NộiCCM7Trường Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN8Trường Đại học Công nghiệp Việt – HungVHD9Trường Đại học Dược Hà NộiDKH10Trường Đại học Điện lựcDDL11Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà NộiQHS12Trường Đại học Giao thông Vận tảiGHA13Trường Đại học Hà NộiNHF14Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà NộiQHT15Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiKCN16Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà NộiQHX17Trường Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS18Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA19Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà NộiQHE20Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệpDKK21Trường Đại học Kinh tế quốc dânKHA22Trường Đại học Lao động – Xã hộiDLX23Trường Đại học Lâm nghiệp Việt NamLNH24Trường Đại học Luật Hà NộiLPH25Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHL26Trường Đại học Mỏ – Địa chấtMDA27Trường Đại học Mở Hà NộiMHN28Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệpMTC29Trường Đại học Mỹ thuật Việt NamMTH30Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà NộiQHF31Trường Đại học Ngoại thươngNTH32Trường Đại học Nội vụ Hà NộiDNV33Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà NộiSKD34Trường Đại học Sư phạm Hà NộiSPH35Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngGNT36Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà NộiTDH37Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT38Trường Đại học Thủ đô Hà NộiHNM39Trường Đại học Thủy lợiTLA40Trường Đại học Thương mạiTMA41Trường Đại học Văn hóa Hà NộiVHH42Trường Đại học Việt – Nhật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHJ43Trường Đại học Xây dựngXDA44Trường Đại học Y dược – Đại học Quốc gia Hà NộiQHY45Trường Đại học Y Hà NộiYHB46Trường Đại học Y tế Công cộngYTC47Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà NộiQHD48Trường Quốc tế – ĐHQG Hà NộiQHQ49Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt NamNVH50Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT51Học viện Chính sách và Phát triểnHCP51Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh52Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngBVH53Học viện Dân tộc54Học viện Ngân hàngNHH55Học viện Ngoại giaoHQT56Học viện Nông nghiệp Việt NamHVN57Học viện Phụ nữ Việt NamHPN58Học viện Quản lý giáo dụcHVQ59Học viện Tài chínhHTC60Học viện Thanh thiếu niên Việt NamHTN61Học viện Tòa ánHTA62Học viện Tư pháp63Học viện Y dược học Cổ truyền Việt NamHYD2. Khu vực các tỉnh miền Bắc ngoài Hà NộiDanh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Bắc khác ngoài Hà Nội như sauSTTTên trườngMã trường1Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái NguyênDCT2Trường Đại học Công nghiệp Quảng NinhDDM3Trường Đại học Công nghiệp Việt TrìVUI4Trường Đại học Điều dưỡng Nam ĐịnhYDD5Trường Đại học Hạ LongHLU6Trường Đại học Hải DươngDKT7Trường Đại học Hải PhòngTHP8Trường Đại học Hàng hải Việt NamHHA9Trường Đại học Hoa LưDNB10Trường Đại học Hùng VươngTHV11Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái NguyênDTZ12Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái NguyênDTE13Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái NguyênDTK14Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngDKY15Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái NguyênDTN16Trường Đại học Nông lâm Bắc GiangDBG17Trường Đại học Sao ĐỏSDU18Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái NguyênDTS19Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP220Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH21Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhSKN22Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanhDFA23Trường Đại học Tân TràoTQU24Trường Đại học Tây BắcTTB25Trường Đại học Thái BìnhDTB26Trường Đại học Thái NguyênTNU27Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc NinhTDB28Trường Đại học Y dược – Đại học Thái NguyênDTY29Trường Đại học Y dược Hải PhòngYPB30Trường Đại học Y dược Thái BìnhYTB31Khoa Quốc tế – Đại học Thái NguyênDTQ32Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái NguyênDTF3. Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây NguyênDanh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên như sauSTTTên trườngMã trường1Đại học Đà NẵngUDN2Đại học HuếHUEUNI3Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà NẵngDDK4Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn – Đại học Đà NẵngVKU5Trường Đại học Đà LạtTDL6Trường Đại học Hà TĩnhHHT7Trường Đại học Hồng ĐứcHDT8Trường Đại học Khánh HòaUKH9Trường Đại học Khoa học – Đại học HuếDHT10Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà NẵngDDQ11Trường Đại học Kinh tế – Đại học HuếDHK12Trường Đại học Kinh tế Nghệ AnCEA13Trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà NẵngYDN14Trường Đại học Luật – Đại học HuếDHA15Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học HuếDHN16Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà NẵngDDF17Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học HuếDHF18Trường Đại học Nha TrangTSN19Trường Đại học Nông lâm – Đại học HuếDHL20Trường Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ21Trường Đại học Phú YênDPY22Trường Đại học Quảng BìnhDQB23Trường Đại học Quảng NamDQU24Trường Đại học Quy NhơnDQN25Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà NẵngDDS26Trường Đại học Sư phạm – Đại học HuếDHS27Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà NẵngDSK28Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật VinhSKV29Trường Đại học Tài chính – Kế toánDKQ30Trường Đại học Tây NguyênTTN31Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà NẵngTTD32Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh HóaDVD33Trường Đại học VinhTDV34Trường Đại học Xây dựng Miền TrungXDT35Trường Đại học Y Dược – Đại học HuếDHY36Trường Đại học Y khoa VinhYKV37Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Đà NẵngDDI38Khoa Du lịch – Đại học HuếDHD39Khoa Giáo dục Thể chất – Đại học HuếDHC40Khoa Y dược – Đại học Đà NẵngDDY41Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh – Đại học Đà NẵngDDV42Học viện Âm nhạc HuếHVA4. Khu vực Thành phố Hồ Chí MinhDanh sách các trường đại học công lập, học viện khu vực TPHCM như sauSTTTên trườngMã trường1Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhVNUHCM2Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCMQSB3Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TPHCMQSC4Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhHUI5Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí MinhDCT6Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí MinhGTS7Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCMQST8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCMQSX9Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí MinhKTS10Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCMQSK11Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhKSA12Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí MinhLPS13Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhMBS14Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhMTS15Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí MinhNHS16Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí MinhDBG17Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT18Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCMQSQ19Trường Đại học Sài GònSGD20Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Thành phố Hồ Chí MinhDSD21Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhSPK22Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSPS23Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhSTS24Trường Đại học Tài chính – MarketingDMS25Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí MinhDTM26Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhTDS27Trường Đại học Tôn Đức ThắngDTT28Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí MinhVHS29Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí MinhYDS30Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS31Học viện Hàng không Việt NamHHK32Nhạc viện Thành phố Hồ Chí MinhNVS33Học viện Cán Bộ Thành phố Hồ Chí MinhHCV5. Khu vực các tỉnh miền Nam khácDanh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Nam khác ngoài TPHCM như sauSTTTên trườngMã trường1Trường Đại học An GiangQSA2Trường Đại học Bạc LiêuDBL3Trường Đại học Cần ThơTCT4Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngMIT5Trường Đại học Dầu khí Việt NamPVU6Trường Đại học Đồng NaiDNU7Trường Đại học Đồng ThápSPD8Trường Đại học Kiên GiangTKG9Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơKCC10Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU11Trường Đại học Thủ Dầu MộtTDM12Trường Đại học Tiền GiangTTG13Trường Đại học Trà VinhDVT14Trường Đại học Việt ĐứcVGU15Trường Đại học Xây dựng Miền TâyMTU16Trường Đại học Y dược Cần ThơYCT17Khoa Y – Đại học Quốc gia TPHCMII. Danh sách các Phân hiệu/ Phân viện/Cơ sở đào tạoSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Bình Dương Phân hiệu Cà MauDBD2Trường Đại học Cần Thơ cơ sở Hòa AnTCT3Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải cơ sở Thái NguyênGTA4Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải cơ sở Vĩnh PhúcGTA5Trường Đại học Công nghiệp TPHCM phân hiệu Quảng NgãiHUI6Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon TumDDP7Trường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCMGSA8Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam ĐịnhDKK9Trường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Cần ThơKTS10Trường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Đà LạtKTS11Trường Đại học Lao động – Xã hội cơ sở II TPHCMDLS12Trường Đại học Lao động – Xã hội cơ sở Sơn TâyDLX13Trường Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng NaiLNS14Trường Đại học Luật Hà Nội Phân hiệu Đắk LắkLPH15Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở IINTS16Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng NinhNTH17Trường Đại học Nội vụ Phân hiệu Quảng NamDNV18Trường Đại học Nội vụ Phân hiệu TPHCMDNV19Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia LaiNLG20Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh ThuậnNLS21Đại học Quốc gia TPHCM Phân hiệu Bến TreQSP22Trường Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu HuếDKQ23Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh HóaDMT24Trường Đại học Thủy lợi Cơ sở 2 TPHCMTLS25Trường Đại học Thủy lợi Cơ sở Phố HiếnTLA26Trường Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Bảo LộcDTT27Trường Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Cà MauDTT28Trường Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Nha TrangDTT29Đại học Xây dựng Miền Trung phân hiệu Đà NẵngXDT30Đại học Y Hà Nội Phân hiệu Thanh HóaYHB31Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông Cơ sở TPHCMBVS32Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện Huế33Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện Tây Nguyên34Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện TPHCM35Học viện Ngân hàng Phân viện Bắc NinhNHH36Học viện Ngân hàng Phân viện Phú YênNHP37Học viện Phụ nữ Phân viện Miền Nam38Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam phân viện miền Nam39Học viện Tư pháp Cơ sở TPHCM40Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịDHQ41Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào CaiDTPIII. Danh sách trường dân lập – tư thụcCác trường dân lập do các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, tổ chức kinh tế thành lập và xây dựng bằng vốn ngân sách ngoài nhà nước và dựa trên sự cấp phép nhà trường dân lập, tư thục tự chủ trong học phí, chính vì vậy học phí của các trường dân lập thường cao hơn nhiều so với các trường công sách các trường dân lập, tư thục tại Việt Nam như saua Trường đại học dân lập khu vực miền BắcSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học CMCCMC2Trường Đại học Anh Quốc Việt NamBUV3Trường Đại học Chu Văn AnDCA4Trường Đại học Công nghệ Đông ÁDDA5Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghịDCQ6Trường Đại học Đại NamDDN7Trường Đại học Đông ĐôDDD8Trường Đại học FPT Hà NộiFPT9Trường Đại học Hà Hoa TiênDHH10Trường Đại học Hòa BìnhETU11Trường Đại học Kinh BắcUKB12Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK13Trường Đại học Lương Thế VinhDTV14Trường Đại học Nguyễn TrãiNTU15Trường Đại học PhenikaaPKA16Trường Đại học Phương ĐôngDPD17Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngDHP18Trường Đại học Quốc tế Bắc HàDBH19Trường Đại học RMIT Việt NamRMU20Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà NộiFBU21Trường Đại học Thành ĐôTDD22Trường Đại học Thành ĐôngDDB23Trường Đại học Thiết kế & Thời trang LondonDTL24Trường Đại học Trưng VươngDVP25Trường Đại học Việt BắcDVB26Trường Đại học Y khoa TokyoTHUb Trường đại học dân lập khu vực miền Trung và Tây NguyênSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Buôn Ma ThuộtBMU2Trường Đại học Công nghệ Vạn XuânDVX2Trường Đại học Công nghiệp VinhDCV3Trường Đại học Duy TânDDT4Trường Đại học Đông ÁDAD5Trường Đại học FPT Đà NẵngFPT6Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD7Trường Đại học Phan Châu TrinhDPC8Trường Đại học Phan ThiếtDPT9Trường Đại học Phú XuânDPX10Trường Đại học Quang TrungDQT11Trường Đại học Thái Bình DươngTBD12Trường Đại học Yersin Đà LạtDYDc Trường đại học dân lập khu vực miền NamSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Bà Rịa – Vũng TàuBVU2Trường Đại học Bình DươngDBD3Trường Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD4Trường Đại học Công nghệ Sài GònDSG5Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhDKC6Trường Đại học Cửu LongDCL7Trường Đại học FPT Cần ThơFPT8Trường Đại học FPT TPHCMFPT9Trường Đại học Fulbright Việt Nam10Trường Đại học Gia ĐịnhGDU11Trường Đại học Hoa SenDTH12Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí MinhDHV13Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCMKTC14Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA15Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB16Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơKCC17Trường Đại học Lạc HồngDLH18Trường Đại học Nam Cần ThơDNC19Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCMDNT20Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT21Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT22Trường Đại học Quốc tế Hồng BàngHBU23Trường Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU24Trường Đại học Quốc tế Sài GònTTQ25Trường Đại học Tân TạoTTU26Trường Đại học Tây ĐôDTD27Trường Đại học Văn HiếnDVH28Trường Đại học Văn LangDVL29Trường Đại học Võ Trường ToảnVTTIV. Danh sách các trường quân đội Việt NamCác đại học, học viện, Trường sĩ quan quân đội trường trực thuộc Bộ Quốc phòng và Chính phủ như sauSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân độiZNH2Trường Đại học Trần Đại NghĩaVPH3Học viện Biên phòngBPH4Học viện Chính trị5Học viện Hải quânHQH6Học viện Hậu cầnHEH7Học viện Khoa học Quân sựNQH8Học viện Kỹ thuật Mật mãKMA9Học viện Kỹ thuật Quân sựKQH10Học viện Lục quân11Học viện Phòng không – Không quânPKH12Học viện Quân YYQH13Học viện Quốc phòng Việt Nam14Trường Đại học Chính trị Trường Sĩ quan Chính trịLCH15Trường Sĩ quan Công binh Đại học Ngô QuyềnSNH16Trường Sĩ quan Đặc côngDCH17Trường Sĩ quan Không quânKGH18Trường Sĩ quan Lục quân 1LAH19Trường Sĩ quan Lục quân 2LBH20Trường Sĩ quan Pháo binhPBH21Trường Sĩ quan Phòng hóaHGM22Trường Sĩ quan Tăng – Thiết – GiápTGH23Trường Sĩ quan Thông tin Đại học Thông tin Liên lạcTTHV. Danh sách các trường công an Việt NamCác trường đại học, học viện công an nhân dân đào tạo sĩ quan công an trực thuộc Bộ Công an và Chính phủ. Thí sinh muốn đăng ký xét tuyển vào các trường này cần đảm bảo các yêu cầu, điều kiện xét tuyển vào trường công an. Hiện nay một số trường đã cho tuyển sinh hệ dân trường đại học, học viện CAND trực thuộc Bộ Công an như sauSTTTên trường/Cơ sở đào tạoMã trường1Học viện An ninh Nhân dânANH2Học viện Cảnh sát Nhân dânCSH3Trường Đại học An ninh Nhân dânANS4Trường Đại học Cảnh sát Nhân dânCSS5Học viện Chính trị Công an Nhân dânHCA6Trường Đại học Phòng cháy chữa cháyPCH7Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dânHCB, HCN
mã trường mã ngành các trường đại học 2018